Đổi Dương lịch → Âm lịch

Thứ Sáu
4
Tháng 2 · 1994
Âm: 24/12 năm Quý Dậu
Năm
Quý Dậu (Gà)
Tháng
Ất Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tiết khí
Lập xuân
Trực
Thành — Ngày tốt
Tuổi xung
Tuổi Mèo

Chi tiết ngày

🕐 Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Xấu
Sửu (1h-3h) Tốt
Dần (3h-5h) Tốt
Mão (5h-7h) Xấu
Thìn (7h-9h) Xấu
Tỵ (9h-11h) Tốt
Ngọ (11h-13h) Tốt
Mùi (13h-15h) Xấu
Thân (15h-17h) Xấu
Dậu (17h-19h) Tốt
Tuất (19h-21h) Tốt
Hợi (21h-23h) Xấu

🧭 Xuất hành & tuổi xung

Hướng tốt (Hỷ thần / Tài thần)Tây Bắc (Hỷ thần), Tây (Tài thần)
Hướng xấu (Hạc thần)Tây Nam (Hạc thần)
Tuổi xung khắcTuổi Mèo
Trực ngàyThành

📿 Can Chi & Tiết khí

NămQuý Dậu — Gà
ThángẤt Sửu
NgàyTân Dậu
Tiết khíLập xuân
Tháng Hai 1994 Năm Giáp Tuất (Chó)