Đổi Dương lịch → Âm lịch

Thứ Ba
4
Tháng 1 · 1955
Âm: 11/12 năm Giáp Ngọ
Năm
Giáp Ngọ (Ngựa)
Tháng
Đinh Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn
Trực
Kiến — Ngày xấu
Tuổi xung
Tuổi Dê

Chi tiết ngày

🕐 Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h) Xấu
Sửu (1h-3h) Tốt
Dần (3h-5h) Tốt
Mão (5h-7h) Xấu
Thìn (7h-9h) Xấu
Tỵ (9h-11h) Tốt
Ngọ (11h-13h) Tốt
Mùi (13h-15h) Xấu
Thân (15h-17h) Xấu
Dậu (17h-19h) Tốt
Tuất (19h-21h) Tốt
Hợi (21h-23h) Xấu

🧭 Xuất hành & tuổi xung

Hướng tốt (Hỷ thần / Tài thần)Đông Bắc (Hỷ thần), Tây Bắc (Tài thần)
Hướng xấu (Hạc thần)Tây Nam (Hạc thần)
Tuổi xung khắcTuổi Dê
Trực ngàyKiến

📿 Can Chi & Tiết khí

NămGiáp Ngọ — Ngựa
ThángĐinh Sửu
NgàyẤt Sửu
Tiết khíTiểu hàn
Tháng Một 1955 Năm Giáp Ngọ (Ngựa)